Trang chủ » BUS ĐI LÀO » Các cửa khẩu quốc tế biên giới Việt Nam Lào

Danh sách cửa khẩu Việt Nam Lào hiện nay gồm những cửa khẩu nào?
Các cặp cửa khẩu được hai Bên xác nhận đã mở trên tuyến biên giới Việt Nam - Lào gồm có: 8 cửa khẩu quốc tế, 7 cửa khẩu chính và 18 cửa khẩu phụ.
Hiện nay danh sách cửa khẩu Việt Nam Lào gồm có:
[1] Danh sách cửa khẩu quốc tế:
|
TT |
Tên cửa khẩu Việt Nam (tên tỉnh) |
Tên cửa khẩu Lào (tên tỉnh) |
|
1. |
Tây Trang (Điện Biên) |
Pang Hốc (Phông Sa Lỳ) |
|
2. |
Na Mèo (Thanh Hóa) |
Nậm Sôi (Hủa Phăn) |
|
3. |
Nậm Cắn (Nghệ An) |
Nậm Cắn (Xiêng Khoảng) |
|
4. |
Cầu Treo (Hà Tĩnh) |
Nậm Phao (Bo Ly Khăm Xay) |
|
5. |
Cha Lo (Quảng Bình) |
Na Phậu (Khăm Muồn) |
|
6. |
Lao Bảo (Quảng Trị) |
Đen Sạ Vẳn (Sạ Vẳn Nạ Khệt) |
|
7. |
La Lay (Quảng Trị) |
La Lay (Sả Lạ Văn) |
|
8. |
Bờ Y (Kon Tum) |
Phu Cưa (Ắt Tạ Pư) |
[2] Danh sách cửa khẩu chính:
|
TT |
Tên cửa khẩu Việt Nam (tên tỉnh) |
Tên cửa khẩu Lào (tên tỉnh) |
|
1. |
Huổi Puốc (Điện Biên) |
Na Son (Luông Pha Băng) |
|
2. |
Chiềng Khương (Sơn La) |
Bản Đán (Hủa Phăn) |
|
3. |
Lóng Sập (Sơn La) |
Pa Háng (Hủa Phăn) |
|
4. |
Tén Tần (Thanh Hóa) |
Xổm Vẳng (Hủa Phăn) |
|
5. |
Hồng Vân (Thừa Thiên Huế) |
Cô Tài (Sả Lạ Văn) |
|
6. |
A Đớt (Thừa Thiên Huế) |
Tà Vàng (Xê Kông) |
|
7. |
Nam Giang (Quảng Nam) |
Đắc Ta Oọc (Xê Kông) |
[3] Danh sách cửa khẩu phụ:
|
TT |
Tên cửa khẩu Việt Nam (tên tỉnh) |
Tên cửa khẩu Lào (tên tỉnh) |
|
1. |
Si Pa Phìn (Điện Biên) |
Huội La (Phông Xa Lỳ) |
|
2. |
Nậm Lạnh (Sơn La) |
Mường Pợ (Hủa Phăn) |
|
3. |
Nà Cài (Sơn La) |
Sốp Đụng (Hủa Phăn) |
|
4. |
Khẹo (Thanh Hóa) |
Tha Lấu (Hủa Phăn) |
|
5. |
Thông Thụ (Nghệ An) |
Nậm Tạy (Hủa Phăn) |
|
6. |
Tam Hợp (Nghệ An) |
Thoong My Xay (Bo Ly Khăm Xay) |
|
7. |
Cao Vều (Nghệ An) |
Thoong Phị La (Bo Ly Khăm Xay) |
|
8. |
Thanh Thuỷ (Nghệ An) |
Nậm On (Bo Ly Khăm Xay) |
|
9. |
Sơn Hồng (Hà Tĩnh) |
Nậm Xắc (Bo Ly Khăm Xay) |
|
10. |
Kim Quang (Hà Tĩnh) |
Ma La Đốc (Khăm Muồn) |
|
11. |
Cà Ròong (Quảng Bình) |
Noỏng Mạ (Khăm Muồn) |
|
12. |
Tà Rùng (Quảng Trị) |
La Cồ (Sạ Vẳn Nạ Khệt) |
|
13. |
Bản Cheng (Quảng Trị) |
Bản Mày (Sạ Vẳn Nạ Khệt) |
|
14. |
Thanh (Quảng Trị) |
Đen Vi Lay (Sạ Vẳn Nạ Khệt) |
|
15. |
Cóc (Quảng Trị) |
A Xóc (Sả Lạ Văn) |
|
16. |
Tây Giang (Quảng Nam) |
Kà Lừm (Xê Kông) |
|
17. |
Đắk BLô (Kon Tum) |
Đắk Bar (Xê Kông) |
|
18. |
Đắk Long (Kon Tum) |
Văng Tắt (Ắt Tạ Pư) |